![]() | Hyundai Kona: Dòng ô tô cực hút khách, đe dọa đối thủ cùng phân khúc |
![]() | Hyundai Kona 2023 lộ diện với thiết kế đẹp không chỗ chê, gây sốc với giá cực rẻ |
Tháng 6/2017, Hyundai Kona lần đầu tiên ra mắt tại quê nhà Hàn Quốc, nửa năm sau đó mẫu xe này được giới thiệu tại Triển lãm Los Angeles Auto Show và nhanh chóng mở bán tại nhiều quốc gia trên thế giới với những cái tên khác nhau như Hyundai Encino hay Hyundai Kauai.
Hyundai Kona được đưa về Việt Nam vào quý 3/2018 với tham vọng cạnh tranh tại phân khúc SUV đô thị, nơi đang có sự góp mặt của Ford EcoSport và Honda HR-V. Sau khoảng hơn nửa năm mở bán, Hyundai Kona 2021 đã nhanh chóng đạt được thành công khi luôn dẫn đầu phân khúc và khiến Ford EcoSport trở thành "cựu vương" còn Honda HR-V liên tục rơi vào tình trạng ế ẩm.
![]() |
Nguồn ảnh: Internet |
Từ khi Kia Seltos xuất hiện vào giữa năm 2020, vị trí dẫn đầu của Kona liên tục bị đe dọa và dần mất ngai vương phân khúc. Tuy vậy, đến nay đây vẫn là mẫu SUV-B nhận được sự quan tâm lớn từ khác hàng Việt nhờ thiết kế bắt mắt, trang bị đầy đủ.
Giá xe Hyundai Kona cũng là một lý do khiến mẫu xe này dễ dàng tiếp cận người mua trong bối cảnh sức cạnh tranh ngày càng gay gắt.
Tại thị trường Việt Nam, Hyundai Kona 2022 được phân phối 03 phiên bản khác nhau gồm 2.0 AT Tiêu chuẩn, 2.0 AT Đặc biệt và 1.6 Turbo. Theo đó, giá xe Kona 2022 sẽ dao động từ: 636 - 750 triệu đồng.
Bảng giá xe Hyundai Kona 2022 | |
Phiên bản | Giá xe (triệu đồng) |
Hyundai Kona 2.0 AT Tiêu chuẩn | 636 |
Hyundai Kona 2.0 AT Đặc biệt | 699 |
Hyundai Kona 1.6 Turbo | 750 |
Để xe Hyundai Kona lăn bánh hợp pháp trên dải đất hình chữ S, bên cạnh giá xe, khách hàng cần thanh toán thêm một số khoản thuế, phí liên quan như: Phí trước bạ, phí đăng kiểm, phí biển số, phí bảo trì đường bộ, bảo hiểm vật chất xe.
Giá lăn bánh Hyundai Kona AT Tiêu chuẩn tạm tính
Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
Giá niêm yết | 636.000.000 | 636.000.000 | 636.000.000 | 636.000.000 | 636.000.000 |
Phí trước bạ | 76.320.000 | 63.600.000 | 76.320.000 | 69.960.000 | 63.600.000 |
Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
Bảo hiểm vật chất xe | 9.540.000 | 9.540.000 | 9.540.000 | 9.540.000 | 9.540.000 |
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 480.700 | 480.700 | 480.700 | 480.700 | 480.700 |
Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Tổng | 744.240.700 | 731.520.700 | 725.240.700 | 718.880.700 | 712.520.700 |
Giá lăn bánh Hyundai Kona AT Đặc biệt tạm tính
Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
Giá niêm yết | 699.000.000 | 699.000.000 | 699.000.000 | 699.000.000 | 699.000.000 |
Phí trước bạ | 83.880.000 | 69.900.000 | 83.880.000 | 76.890.000 | 69.900.000 |
Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
Bảo hiểm vật chất xe | 10.485.000 | 10.485.000 | 10.485.000 | 10.485.000 | 10.485.000 |
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 480.700 | 480.700 | 480.700 | 480.700 | 480.700 |
Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Tổng | 815.745.700 | 801.765.700 | 796.745.700 | 789.755.700 | 782.765.700 |
Giá lăn bánh Hyundai Kona Turbo tạm tính
Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
Giá niêm yết | 750.000.000 | 750.000.000 | 750.000.000 | 750.000.000 | 750.000.000 |
Phí trước bạ | 90.000.000 | 75.000.000 | 90.000.000 | 82.500.000 | 75.000.000 |
Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
Bảo hiểm vật chất xe | 11.250.000 | 11.250.000 | 11.250.000 | 11.250.000 | 11.250.000 |
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 480.700 | 480.700 | 480.700 | 480.700 | 480.700 |
Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Tổng | 873.630.700 | 858.630.700 | 854.630.700 | 847.130.700 | 839.630.700 |
Kích thước tổng thể của Hyundai Kona 2022 tại Việt Nam là D x R x C: 4.165 x 1.800 x 1.565 (mm). Chiều dài cơ sở đạt 2.600 (mm). Khoảng sáng gầm xe 170 (mm). Xe có 7 tùy chọn màu ngoại thất gồm: Trắng, Đen, Vàng Cát, Đỏ, Bạc, Xanh.
![]() |
Nguồn ảnh: Internet |
Ngoại thất
Hyundai Kona 2022 sở hữu ngoại hình trẻ trung, khỏe khoắn và đậm chất thể thao. Nổi bật ở đầu xe là lưới tản nhiệt kích thước lớn, kiểu dáng Cascading Grille với viền crom ôm trọn các họa tiết dạng tổ ong đen bóng phía trong, nhấn mạnh vẻ khỏe khoắn của chiếc SUV đô thị.
Một trong những thiết kế ấn tượng ở mặt tiền Kona chính là hệ thống chiếu sáng khi có sự tách bạch giữa đèn ban ngày và đèn pha. Trong đó đèn chiếu sáng ban ngày dạng LED mảnh đặt phía trên, ngay sát nắp ca-pô, còn đèn nằm phía dưới được ôm trọn bởi hình khối mạ màu bạc bắt mắt.
Thân xe thiết kế đậm chất thể thao, cơ bắp của một mẫu SUV với những đường nét bo tròn, tấm chắn bùn to bản, nhô hẳn ra ngoài cùng bộ la-zăng 18 inch hợp kim đa chấu phối kết 2 màu sành điệu.
Phần đuôi thiết kế nhô ra nhấn mạnh vẻ hầm hố của xe, điểm nhấn là cặp đèn pha với dải LED mảnh tạo hình uốn lượn ở giữa vô cùng bắt mắt. Phía dưới đèn hậu là đèn báo rẽ và báo lùi được ôm trọn bởi khung nhựa nối liền tấm chắn bùn. Cản sau thiết kế to bản giống như lá chắn bảo vệ, giúp hoàn chỉnh phong cách thể thao cho xe.
Nội thất
Không gian bên trong Hyundai Kona thiết kế hiện đại, được cho là rộng rãi nhất phân khúc với loạt tiện ích đáng giá. Nội thất bọc da, ghế lái chỉnh điện 10 hướng, vô-lăng 3 chấu tích hợp các phím chức năng như chỉnh âm thanh, nhận cuộc gọi điện thoại rảnh tay.
![]() |
Nguồn ảnh: Internet |
Phía sau tay lái là bảng đồng hồ dạng analog kết hợp màn hình màu LCD kích thước 3,5 inch; màn hình thông tin giải trí dạng cảm ứng 8 inch tích hợp hệ thống định vị vệ tinh với công nghệ hiển thị IPS có bản đồ Việt hóa với tính năng chỉ dẫn bằng giọng nói hữu ích, đây là tính năng được người dùng Việt đáng giá khá cao. Đồng thời, màn hình này cũng được kết nối Apple Carplay với nhiều chức năng giải trí khác nhau.
Đi cùng với đó là loạt option đáng giá như chìa khóa thông minh, nút bấm khởi động, dàn âm thanh 6 loa, điều hòa tự động, kiểm soát hành trình, camera lùi, cửa sổ trời, cảm biến gạt mưa tự động, sạc không dây...
Động cơ
Động cơ Hyundai Kona có cả loại máy xăng và máy dầu. Trong đó:
- Bản máy xăng Nu 2.0 MPO cho công suất 149 mã lực và mô-men xoắn 180 Nm đi cùng hộp số tự động.
- Bản động cơ tăng áp Gama 1.6 T-GDI sản sinh sức mạnh 177 mã lực/ 265 Nm kết hợp hộp số ly hợp kép 7 cấp DCT.
Hyundai Kona 2022 được trang bị loạt công nghệ an toàn chủ động tiêu chuẩn như: phanh ABS/BA/EBD, hệ thống cân bằng điện tử ESC, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC và xuống dốc DBC. Đáng chú ý nhất chính là hệ thống cảm biến áp suất lốp tiêu chuẩn đầu tiên trong phân khúc. Riêng 2 bản cao cấp sẽ có thêm hệ thống cảnh báo điểm mù BSD. Hệ thống an toàn bị động có thể kể đến như: 06 túi khí, chìa khóa mã hóa và hệ thống chống trộm.
Hạ Vy
Ngân hàng | 1 tháng | 6 tháng | 12 tháng |
---|