Giá xe Honda SH Mode mới nhất tháng 12/2022: Bất ngờ chênh 16 triệu đồng

(Banker.vn) Honda SH Mode 125 đang được nhiều người quan tâm nhất hiện nay. Với phiên bản mới nhất vừa được Honda Việt Nam giới thiệu có sự thay đổi toàn diện từ ngoại thất, tiện ích, khung sườn cho đến động cơ thế hệ mới mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu hơn so với phiên bản tiền nhiệm giúp đem lại làn gió mới. Vậy giá bán của xe trong tháng 12/2022 sẽ ra sao?

Giá xe máy Honda SH Mode mới nhất cuối tháng 11/2022: Biến động nhẹ khi bản mới "chào sân"

Cận Tết, giá hàng loạt xe máy bất ngờ "lao dốc": Mức giảm lên đến hàng chục triệu đồng

Giá Honda SH Mode chỉ 48 triệu đồng: Mua xe sang chưa bao giờ dễ dàng đến thế

Xe tay ga SH Mode 2023 đã gây nên cơn sốt, trở thành một trong những dòng xe hot nhất hiện nay trong phân khúc xe ga cao cấp. Chính vì độ hot của dòng xe SH Mode 2023 này, nhiều đại lý bán xe Honda đã đưa ra nhiều mức giá khác nhau khiến người tiêu dùng phải đau đầu. Vậy thực sự giá xe SH Mode 125 2023 đang bán bao nhiêu hiện nay ngoài các đại lý Head Honda Việt Nam?

Nguồn ảnh: Internet
Nguồn ảnh: Internet

Honda SH Mode 2023 phiên bản Thể thao màu Xám đen mới ra mắt sẽ được chính thức bán ra thị trường thông qua các cửa hàng Bán xe và Dịch vụ do Honda Ủy nhiệm (HEAD) trên toàn quốc với thời gian bảo hành 3 năm hoặc 30.000 km (tùy theo điều kiện nào đến trước) với 9 màu sắc tùy chọn khác nhau. Cụ thể, SH Mode 2023 cao cấp và đặc biệt bản phanh ABS sẽ có 4 màu: Xanh Đen, Đỏ Đen, Bạc Đen, Đen. Còn phiên bản tiêu chuẩn SH Mode 2023 phanh CBS cũng có 3 màu: Đỏ, Trắng, Xanh.

Nguồn ảnh: Internet
Nguồn ảnh: Internet

SH Mode 2023 có kích thước D x R x C lần lượt là 1.950 x 669 x 1.100 mm, khoảng cách trục bánh xe 1.304mm, độ cao yên ở mức 765mm, sàn để chân cũng được làm rộng hơn giúp tối ưu không gian lái tạo cảm giác thoải mái hơn cho người lái, khoảng sáng gầm xe 130mm, trọng lượng ở mức 116 kg.

SH Mode 125cc 2023 được trang bị khối động cơ eSP+ mới thừa hường từ người đàn anh SH mới ra mắt với 4 van, dung tích 124,8 cc và làm mát bằng dung dịch. Động cơ này cho công suất tối đa 11 mã lực tại 8.500 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 11,7 Nm tại 5.000 vòng/phút, tích hợp Công nghệ phun xăng điện tử PGM – FI, hệ thống ngắt động cơ tạm thời Idling Stop, bộ đề tích hợp ACG và hệ thống kiểm soát hơi xăng EVAPO.

Nguồn ảnh: Internet
Nguồn ảnh: Internet

Theo giá bán đề xuất hãng đưa ra, Phiên bản Tiêu chuẩn phanh CBS (màu trắng - Pearl Jasmine White, xanh - Nighttide Blue Metallic, đỏ - Candy Luster Red): 56.641.091 đồng. Phiên bản Cao cấp phanh ABS (màu xanh đen - Nighttide Blue Metallic, đỏ đen - Candy Luster Red): 61.648.363 đồng. Phiên bản Đặc biệt phanh ABS (màu đen - Mat Galaxy Black Metallic, bạc đen - Mat Techno Silver Metallic: 62.826.545 đồng. Phiên bản Thể thao phanh ABS (màu xám đen - Pearl Jupiter gray): 63.317.455 đồng.

Tuy nhiên, thực tế thì giá bán Honda SH Mode 2023 phiên bản Thể thao (phiên bản hoàn toàn mơi đang được đại lý tại Bình Dương bán báo giá 73 triệu đồng, nhưng tại Hà Nội lên tới 79 triệu đồng. Như vậy, so với giá niêm yết ( 63.317.455 đồng) thì giá SH Mode 2023 Thể thao đang chênh khoảng 10 - 16 triệu đồng.

Nguồn ảnh: Internet
Nguồn ảnh: Internet

Tình trạng chênh giá tương tực cũng xảy ra với các phiên bản khác, cụ thể dưới đây là bảng giá SH Mode 2023 tại đại lý thời điểm hiện tại.

Phiên bản

Giá niêm yết (VNĐ)

Giá tại đại lý (VNĐ)

SH Mode Tiêu chuẩn 2023

56.641.091

60.000.000 - 64.300.000

SH Mode Cao cấp 2023

61.648.363

70.000.000 - 77.000.000

SH Mode Đặc biệt 2023

62.826.545

72.000.000 - 78.000.000

SH Mode Thể thao 2023

63.317.455

73.000.000 - 79.000.000

* Lưu ý: Giá trên đã bao gồm phí VAT, chưa bao gồm phí thuế trước bạ + phí ra biển số + phí bảo hiểm dân sự. Người tiêu dùng nên ra các đại lý gần nhất để có thể biết giá một cách chính xác nhất. Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo.

Thông số kỹ thuật SH Mode 2023

Trọng lượng

116kg

Dài x Rộng x Cao

1.950 x 669 x 1.100 mm

Chiều dài cơ sở

1304mm

Độ cao yên

765mm

Khoảng cách gầm xe so với đất

130mm

Dung tích bình xăng

5,5L

Cỡ lốp xe SH Mode trước/sau

80/90 - 16M/C 43P 100/90 - 14 M/C 57P

Giảm xóc trước

Ống lồng, giảm chấn thuỷ lức

Giảm xóc sau

Lò xo trụ, giảm chấn thuỷ lực, 5 chế độ tải

Động cơ

124,9 cc, PGM-FI, xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng dung dịch

Công suất cực đại

11 mã lực tại 8.500 vòng/phút

Mô men xoắn cực đại

1,7 Nm tại 5.000 vòng/phút

Linh Linh (T/H)

Theo: Kinh Tế Chứng Khoán